Test nhanh CTK
| Tên sản phẩm | Tên thương mại | Đóng gói | Hãng SX/ Nước SX | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| Diagnostic Kit for Antibody to Hepatitis B e Antigen (Colloidal Gold) | Diagnostic Kit for Antibody to Hepatitis B e Antigen (Colloidal Gold) | - | Trung Quốc |
Chi tiết
Diagnostic Kit for Antibody to Hepatitis B e Antigen (Colloidal Gold)Phát hiện HbeAb trong máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, – Độ nhạy 95.6% – Độ đặc hiệu 99.3% – Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần – Thành phần kít thử: Kháng nguyên HBcAg tái tổ hợp (0,16 µg) – Vạch kết quả Kháng thể đơn dòng,... |
| Flowflex™ SARS-CoV-2 & Influenza A/B Ag Combo Rapid Test | - | 25 test/hộp | ACON Biotech (Hangzhou) Co., Ltd. Trung Quốc |
Chi tiết
Flowflex™ SARS-CoV-2 & Influenza A/B Ag Combo Rapid TestXét nghiệm sử dụng để định tính phát hiện và phân biệt kháng nguyên SARS-CoV-2, kháng nguyên nucleoprotein của vi rút cúm A và B trong dịch mũi hoặc dịch tỵ hầu của người. Hiệu quả chẩn đoán Mẫu dịch tỵ hầu SARS-CoV-2: Độ nhạy tương quan: 97.83% ; Độ đặc hiệu tương quan: 99.61%;... |
| Khay thử xét nghiệm định tính hệ nhóm nháu ABO & RhD | ABO & RhD Blood Grouping Kit | 20 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính hệ nhóm nháu ABO & RhDĐạt tiêu chuẩn ISO, Kit thử hệ nhóm ABO & rhD ( phương pháp pha rắn ) được sử dụng để phân biệt nhóm máu hệ ABO & RhD Mẫu phẩm: Máu toàn phần Tỷ số trùng hợp : 100 % Thành phần kit thử: Ô nhận mẫu A: kháng thể đơn dòng kháng kháng... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virut viên gan B (HBsAg) | One Step HBsAg Test | 40 Test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virut viên gan B (HBsAg)Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần của người Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 – Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần – Độ nhạy:100%, Độ đặc hiệu: 99.88% – Thành phần Kit thử: – Vùng cộng hợp IgG chuột kháng HBsAg-04 (0.16 μg) – Vạch kết qủa:... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Chlamydia | One Step Chlamydia Swab/Urine Test | 25 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên ChlamydiaPhát hiện định tính, trực tiếp kháng nguyên Chlamydia trachomatis. – Mẫu phẩm: Dịch cổ tử cung nữ giới, dịch niệu đạo, nước tiểu nam giới -Phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại C – Ngưỡng phát hiện: 5×10^4 IFU/ml – Độ nhạy: 93,58% ; Độ đặc hiệu: 99,08% Thành phần kit thử:... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên cúm A và cúm B | Rapid Flu A/B Test | 20 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên cúm A và cúm BPhát hiện virus cúm A và/hoặc cúm Phát hiện virus cúm A và/hoặc cúm B trong dịch họng – Mẫu phẩm: Mẫu dịch họng -Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC – Độ nhạy cúm A: 92.56%; Độ đặc hiệu cúm A: 97.97% – Độ nhạy cúm B: 93.28%; Độ đặc hiệu cúm... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue | Onsite Dengue Ag Rapid Test | 30 Test/Hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên DenguePhát hiện kháng nguyên Vius Dengue Ag( Ns1) Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, chứng chỉ xuất khẩu FDA, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC Ngưỡng phát hiện: 0,25 ng/ml – Độ nhạy tương quan: 100% Độ đặc hiệu tương quan: 99.6%,Độ chính xác tương quan: 99,7%... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue NS1 | One Step Dengue NS1 Antigen WholeBlood/Serum/Plasma Test | 25 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue NS1Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue NS1 – Phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại C Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần – Không sử dụng dung dịch pha mẫu ( bufer) Thành phần: – Kháng thể đặc hiệu kháng hỗn hợp Deng ( Mix-types Dengue specific antibodies): 10 µg/ml... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue NS1 | Dengue NS1 Antigen Rapid Test Cassette (Whole Blood/Serum/Plasma) | - | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue NS1Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue Ag( Ns1) Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần – Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 Độ nhạy tương quan: 95,7% Độ đặc hiệu tương quan: 98,3% Độ chính xác tương quan: 97,7% Khay thử bao gồm: Vùng cộng hợp: Khay thử chứa hạt phủ kháng thể kháng Dengue... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue NS1 và kháng thể IgM, IgG kháng Dengue | Dengue NS1+IgM/IgG Combo Rapid Test Cassette (Whole Blood/Serum/Plasma) | 20 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue NS1 và kháng thể IgM, IgG kháng DengueĐịnh tính phát hiện và phân biệt kháng thể IgM và/ hoặc IgG kháng Dengue và kháng nguyên Dengue NS1 trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần của người – Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 – Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần Vạch IgG/IgM: Độ nhạy tổng thể là 95.8%, độ... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue và kháng thể IgM, IgG kháng Dengue. | OnSite Duo Dengue Ag- IgG/IgM Rapid Test | 30 Test/Hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue và kháng thể IgM, IgG kháng Dengue.Định tính phát hiện và phân biệt kháng thể IgM và/ hoặc IgG kháng Dengue và kháng nguyên Dengue NS1 (DEN1, 2, 3, 4) trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần của người – Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 – Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần – Ngưỡng phát hiện: 0,25... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H. pylori | H. pylori Ag Rapid Test Cassette (Feces) | 20 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H. pyloriMẫu phẩm: phân Khay thử bao gồm: 1) vùng cộng hợp màu đỏ tía chứa kháng thể kháng H. pylori cộng hợp với hạt màu (cộng hợp H. pylori), 2) màng nitrocellulose chứa vạch kết quả (vạch T) và vạch chứng (vạch C). Vạch T được phủ sẵn kháng thể kháng H. pylori không cộng... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.pylori | Onsite H.Pylori Ag Rapid Test | 25 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.pyloriĐịnh tính phát hiện kháng nguyên H. pylori trong mẫu phân. – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016,chứng chỉ xuất khẩu FDA, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC – Độ nhạy tương quan: 96.7% – Độ đặc hiệu tương quan: 93.8% Khay bao gồm: 1) vùng cộng hợp có màu đỏ tía được phủ sẵn cộng hợp... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Influenza A, Influenza B | OnSite Influenza A/B Ag Rapid Test | 20 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Influenza A, Influenza BĐịnh tính phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, chứng chỉ xuất khẩu FDA, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC – Sản phẩm có chứng dương, chứng âm để kiểm chuẩn – Mẫu thử: Dịch mũi, họng, tỵ hầu – Vạch A: Độ nhạy tương quan: 99,34% , Độ đặc... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Malaria Pf/Pv | OnSite Malaria Pf/Pv Ag Rapid Test | 30 Test/Hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Malaria Pf/PvĐịnh tính phát hiện đồng thời và phân biệt kháng nguyên các chủng virus gây bệnhs ốt rét Malaria dạng Pf/Pv – Đạt chứng chỉ ISO13485:2016, chứng chỉ xuất khẩu FDA, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC – Mẫu thử, máu toàn phần -Phát hiện Pf: Độ nhạy: 92.4%; Độ đặc hiệu: 98.8% – Phát hiện... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus | Diagnostic Kit for Rotavirus Antigen (Colloidal Gold) | 25 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên RotavirusXét nghiệm phát hiện kháng nguyên Rota – Mẫu phẩm: Mẫu Phân – Độ nhạy : 99,71%, – Độ đặc hiệu : 99,86% Thành phần Kit thử: – Kháng thể đơn dòng 2 kháng Rotavirus (Rotavirus monoclonal antibody-2): 10 μg/ml – Kháng thể đơn dòng 1 kháng Rotavirus (Rotavirus monoclonal antibody-1): 1,15 mg/ml – Kháng... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus và Adenovirus | OnSite Rota/Adeno Ag Rapid Test | 25 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus và AdenovirusĐịnh tính kháng nguyên Rotavirus và Adenovirus – Mẫu phẩm: Mẫu phân của người – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016,chứng chỉ xuất khẩu FDA, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC Thành phần test thử: 1. Vùng cộng hợp được phủ sẵn cộng hợp kháng thể đơn dòng kháng vi rút Rota với hạt vàng (cộng hợp... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus và Adenovirus | Rotavirus and Adenovirus Combo Rapid Test Cassette (Feces) | 20 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus và AdenovirusKhay thử bao gồm: Vạch Kết quả: Kháng thể kháng Rotavirus Rota: Độ nhạy tương quan: 99.1% Độ đặc hiệu tương quan: >99.9% Độ chính xác: 99.5% |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 | OnSite COVID-19 Ag Rapid Test | 20 Test/Hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2“Định tính phát hiện kháng nguyên nucleocapsid SARS-CoV-2 trong mẫu dịch tỵ hầu hoặc dịch mũi – Ngưỡng phát hiện: 140 TCID50/mL với vi rút SARS – CoV-2 với cả 2 mẫu dịch mũi và dịch tỵ hầu. Có thể phát hiện được các biến thể tại Anh, Nam Phi và Brazil. – Dịch tị... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút hợp bào hô hấp (RSV) | RSV Antigen Rapid Test Cassette (Swab) | 20 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút hợp bào hô hấp (RSV)Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút hợp bào hô hấp (RSV) – Mẫu thử: Dịch mũi, dịch tị hầu, dịch hút rửa mũi của người – Đạt tiêu chẩn ISO 13485:2016 – Giới hạn phát hiệm: type A (A2) là 2.1 x 10^4 PFU/mL và RSV type B (B WV-14617-85) là... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Enterovirus71 | Diagnostic Kit for IgM Antibody to Human Enterovirus71 (Immunochromatographic Assay) | 25 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Enterovirus71Định tính phát hiện kháng thể IgM kháng EV71 trong ( huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần) – Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. -Phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại C – Độ nhạy: 96.8% ; Độ đặc hiệu: 99.4% Thành phần Kit thử: 1. Kháng thể... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV | Onsite HAV IgM Rapid Test | 30 Test/Hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAVĐịnh tính phát hiện kháng thể IgM kháng HAV – Mẫu thử: huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, chứng chỉ xuất khẩu FDA, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC – Độ nhạy tương quan: 90,6% , Độ đặc hiệu tương quan: 97,6% Khay thử bao gồm: 1. Vùng cộng... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV | HAV IgM Rapid Test Cassette (Serum/Plasma) | 25 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAVĐịnh tính phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A (HAV) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương – Mẫu thử: huyết thanh, huyết tương – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Độ nhạy tương quan: 98.5% Độ đặc hiệu tương quan: 97.7% Độ chính xác tương quan: 98.1% Khay thử bao gồm:... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV | Onsite HEV IgM Rapid Test | 30 Test/Hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEVĐịnh tính phát hiện kháng thể IgM kháng HEV – Mẫu thử: huyết thanh, huyết tương. – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016,chứng chỉ xuất khẩu FDA, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC – Độ nhạy tương quan: 98,1%; Độ đặc hiệu tương quan: 99,2% Khay thử bao gồm: 1. vùng cộng hợp có màu đỏ tía... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV | HEV IgM Rapid Test Cassette (Serum/Plasma) | 25 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEVĐịnh tính phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan E (HEV) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương – Mẫu thử: huyết thanh, huyết tương – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Độ nhạy tương quan: 100% Độ đặc hiệu tương quan: 98,9% Độ chính xác tương quan: 99% Khay thử bao gồm:... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A | Diagnostics Kit for IgM Antibody to Hepatitis A Virus | 25 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan AXét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng Hepatitis A Virus – Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương Độ nhạy: 96.07 % Độ đặc hiệu: 99.34 % Thành phần Kit thử: ‘- Kháng thể đơn dòng kháng HAV (HAV monoclonal antibody): 40 μg/ml; – IgG chuột (Mouse IgG): 40 μg/ml; – Kháng thể kháng chuỗi... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan E | Diagnostic Kit for IgM Antibody to Hepatitis E Virus (Colloidal Gold) | 25 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan EXét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng Hepatitis E Virus – Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương – Độ nhạy : 100% – Độ đặc hiệu : 99,49% Thành phần Kit thử: ‘- Kháng nguyên HEV tái tổ hợp (HEV recombinant antigen): 15 μg/ml – Avidin: 15μg/ml; – Kháng thể kháng chuỗi V-IgM người... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng Dengue | Onsite Dengue IgG/IgM Combo Rapid Test | 30 Test/Hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng DengueĐịnh tính phát hiện các kháng thể kháng vi rut Dengue(IgG/IgM). – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, chứng chỉ xuất khẩu FDA, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC – Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần – Vạch IgG: Độ nhạy tương quan: 97.3%, Độ đặc hiệu tương quan: 99.3% – Vạch IgM: Độ... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng Dengue | One Step Dengue Igg/Igm WholeBlood/Serum/Plasma Test | 25 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng DengueXét nghiệm phát hiện kháng thể IgG/IgM kháng Dengue – Phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại C – Độ nhạy : 99,0% – Độ đặc hiệu : 96,8% – Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Thành phần Kit thử: ‘- Kháng nguyên Dengue tái tổ hợp (Dengue recombinant antigens):... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng Dengue | Dengue IgM/IgG Rapid Test Cassette (Whole Blood/Serum/Plasma) | 25 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng DengueĐịnh tính phát hiện và phân biệt các kháng thể kháng vi rut Dengue(IgG/IgM). Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần – Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 – Độ nhạy tổng thể: 95,8% – Độ đặc hiệu tổng thể: >99% – Độ chính xác tổng thể: 99,3% Khay thử bao gồm: Vùng cộng hợp:... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng HAV | OnSite HAV IgG/IgM Rapid Test | 30 Test/Hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng HAVĐịnh tính phát hiện kháng thể IgG/IgM kháng HAV – Mẫu thử huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, chứng chỉ xuất khẩu FDA, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC Vạch IgG: Độ nhạy tương quan: 100% , Độ đặc hiệu tương quan: 98% Vạch IgM: Độ nhạy tương quan:... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng Mycobacterium tuberculosis | OnSite TB IgG/IgM Combo Rapid Test | 30 Test/Hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng Mycobacterium tuberculosisĐịnh tính phát hiện đồng thời và phân biệt kháng thể IgM và IgG kháng Mycobacterium Tuberculosís (M.TB). – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016,chứng chỉ xuất khẩu FDA, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC – Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần – Độ nhạy tương quan: 87.2%, – Độ đặc hiệu tương quan:... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H. pylori | H. pylori Ab Rapid Test Cassette (Whole Blood/ Serum/ Plasma) | 25 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H. pyloriPhát hiện các kháng thể IgG, IgA, IgM kháng H. pylori – Mẫu thử: máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 – Độ nhạy tương quan: 97,1%; Độ đặc hiệu tương quan: 99% Khay thử bao gồm: 1. Vùng cộng hợp màu đỏ tía chứa cộng hợp kháng nguyên... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori | Onsite H.Pylori Ab Combo Rapid Test | 30 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pyloriPhát hiện các kháng thể IgG, IgA, IgM kháng H. pylori – Mẫu thử: máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, chứng chỉ xuất khẩu FDA, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC – Độ nhạy tương quan: 86,7%; Độ đặc hiệu tương quan: 91% Khay thử bao gồm: 1. vùng... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori | Rapid anti-H.Pylori Test | 40 Test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pyloriPhát hiện kháng thể kháng H.pylori Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC – Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần – Độ nhạy tương quan: 94.88% , độ đặc hiệu tương: 95.38% – Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp: Kháng thể chuột kháng IgG người (0,16 µg – Vạch... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV | Rapid Anti-HCV Test | 40 Test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCVPhát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người – Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần – Phân loại trang TBYT loại D – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, – Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 100 % – Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV (1&2) | Rapid Anti-HIV Test | 40 Test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV (1&2)Phát hiện sự có mặt của các kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 – Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần – Độ nhạy: 99.59%, Độ đặc hiệu: 99.87% – Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng HIV-Ag tái... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 | OnSite HIV 1/2 Ab Plus Combo Rapid Test | 30 Test/Hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2Định tính phát hiện và phân biệt kháng thể kháng HIV-1(Gồm tuýp O) và HIV-2 -Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Khay thử bao gồm: 1. Một vùng cộng hợp màu chứa kháng nguyên HIV-1 hoặc HIV-2 tái tổ hợp cộng hợp với keo vàng (cộng hợp... |
| Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis trong máu toàn phần/ huyết thanh/ huyết tương | OnSite Syphilis Ab Combo Rapid Test | 30 Test/Hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis trong máu toàn phần/ huyết thanh/ huyết tươngĐịnh tính phát hiện kháng thể (IgG, IgM và IgA) khángTreponema pallidum (Tp) trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người – Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Khay thử bao gồm: – vùng cộng hợp có màu đỏ tía được phủ sẵn... |
| Khay thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên Virus Rota | OnSite Rotavirus Ag Rapid Test | - | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên Virus RotaĐịnh tính phát hiện kháng nguyên vi rút Rota trong mẫu phân của người. – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, chứng chỉ xuất khẩu FDA, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC – Độ nhạy tương quan: 100%; Độ đặc hiệu tương quan: 97,2% Khay bao gồm: 1. Vùng cộng hợp được phủ sẵn cộng hợp vàng... |
| Khay thử xét nghiệm định tính phát hiện máu ẩn trong phân người | OnSite FOB-Hi Rapid Test | 25 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính phát hiện máu ẩn trong phân ngườiĐịnh tính phát hiện máu ẩn trong mẫu phân của người. – Mẫu thử phân người Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, chứng chỉ xuất khẩu FDA, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC – Ngưỡng phát hiện 25ng/ml – Độ nhạy tương quan: 95.8%; Độ đặc hiệu tương quan: 98.9% Khay thử bao gồm: 1. vùng cộng... |
| Khay thử xét nghiệm định tính Troponin I | OnSite Troponin I Combo Rapid Test | - | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính Troponin IĐịnh tính phát hiện Troponin I cơ tim (cTnI) – Mẫu thử: máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, chứng chỉ xuất khẩu FDA, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC – Ngưỡng phát hiện 1.0 ng/ml – Độ nhạy tương quan: 95.8%; Độ đặc hiệu tương quan: 99.7% |
| Khay thử xét nghiệm định tính Troponin I tim | Diagnostic Kit for Troponin I (Colloidal Gold) | 40 Test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Khay thử xét nghiệm định tính Troponin I timĐịnh tính phát hiện sự có mặt của Troponin I (Colloidal Gold) trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người , dùng để hỗ trợ chẩn đoán nhồi máu cơ tim. -Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC – Độ nhạy tương quan: 92 % – Độ đặc hiệu tương... |
| Kim chích máu dùng 1 lần | Kim chích máu Medisure | 100 Cái//hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Kim chích máu dùng 1 lần– Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 – Loại kim ( cỡ) 28 G, phù hợp với mọi loại bút chích máu đường huyết cá nhân -Kim chích máu được làm từu thép không gỉ -Thân kim và nắp bảo về được làm từ nhựa Polyethylene – Đóng gói: 100 chiếc/hộp. |
| Panel thử nhanh phát hiện 5 chất gây nghiện MOP/COD/AMP/THC/HER | Multi-Drug Rapid Test Panel (Urine) (AMP500/COD200/HER10/MOP300/THC50) | 25 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Panel thử nhanh phát hiện 5 chất gây nghiện MOP/COD/AMP/THC/HERTest nhanh xét nghiệm định tính, đồng thời 5 chất gây nghiện MOP/Codein/Heroin/AMP/Marijuana trong nước tiểu Thời gian đọc KQ: 5ph Nồng độ ngưỡng phát hiện: Morphin: 300 ng/mL; Codein: 200 ng/mL; Heroin: 10 ng/mL; Amphetamin: 500ng/ml ; Marijuana: 50 ng/ml. Độ chính xác: > 99,9%, độ nhạy: >99,9% so với test thử thương mại.... |
| Panel thử xét nghiệm định tính Amphetamine, Codeine, Heroin, Morphine, Marijuana (Panel thử phát hiện AMP/COD/HER/MOP/THC) | One Step Multi-Drug Screen Test Dip Card (Urine) AMP300/COD300/MOP300/THC50/HER10 | 25 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Panel thử xét nghiệm định tính Amphetamine, Codeine, Heroin, Morphine, Marijuana (Panel thử phát hiện AMP/COD/HER/MOP/THC)Test nhanh xét nghiệm định tính, đồng thời 5 chất gây nghiện AMP/Codein/MOP/THC/HER trong nước tiểu Thời gian đọc KQ: 5ph AMP300: Độ nhạy 96.7%, Độ đặc hiệu: 100% COD300: Độ nhạy 97.5%, Độ đặc hiệu:100% THC50: Độ nhạy 95.8%, Độ đặc hiệu:100% HER10: Độ nhạy 92.5%, Độ đặc hiệu:100% MOP300: Độ nhạy 96.7%, Độ... |
| Panel thử xét nghiệm định tính Amphetamine, Codeine, Heroin, Morphine, Marijuana (Panel thử phát hiện AMP/COD/HER/MOP/THC) | One Step Multi-Drug Screen Test Dip Card (Urine) AMP300/COD300/MOP300/THC50/HER10 | 25 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Panel thử xét nghiệm định tính Amphetamine, Codeine, Heroin, Morphine, Marijuana (Panel thử phát hiện AMP/COD/HER/MOP/THC)Test nhanh xét nghiệm định tính, đồng thời 5 chất gây nghiện AMP/Codein/MOP/THC/HER trong nước tiểu Thời gian đọc KQ: 5ph AMP300: Độ nhạy 96.7%, Độ đặc hiệu: 100% COD300: Độ nhạy 97.5%, Độ đặc hiệu:100% THC50: Độ nhạy 95.8%, Độ đặc hiệu:100% HER10: Độ nhạy 92.5%, Độ đặc hiệu:100% MOP300: Độ nhạy 96.7%, Độ... |
| Panel thử xét nghiệm định tính Amphetamine, Methamphetamine, Opiates (Morphine), Marijuana trong nước tiểu (Panel thử phát hiện AMP/MET/OPI/THC trong nước tiểu) | One Step Multi-Drug Screening Test (AMP/MET/OPI/THC) | 20 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Panel thử xét nghiệm định tính Amphetamine, Methamphetamine, Opiates (Morphine), Marijuana trong nước tiểu (Panel thử phát hiện AMP/MET/OPI/THC trong nước tiểu)Là xét nghiệm miễn dịch cạnh tranh, nhanh chóng, định tính phát hiện các chất gây nghiện (Drug-of-Abuse-DOA) và/ hoặc các chất chuyển hóa của chúng trong nước tiểu người. -Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC – Ngưỡng phát hiện (cut-off), AMP: 500 ng/ml ; MET: 500 ng/ml ; OPIATES Morphin): 300... |
| Panel thử xét nghiệm định tính Methylenedioxymethamphetamine, Methamphetamine, Opiates (Morphine), Marijuana trong nước tiểu (Panel thử phát hiện MDMA/MET/OPI/THC trong nước tiểu) | One Step Multi-Drug Screening Test (MDMA/MET/OPI/THC) | 20 test/hộp | Trung Quốc |
Chi tiết
Panel thử xét nghiệm định tính Methylenedioxymethamphetamine, Methamphetamine, Opiates (Morphine), Marijuana trong nước tiểu (Panel thử phát hiện MDMA/MET/OPI/THC trong nước tiểu)Là xét nghiệm miễn dịch cạnh tranh, nhanh chóng, định tính phát hiện các chất gây nghiện (Drug-of-Abuse-DOA) và/ hoặc các chất chuyển hóa của chúng trong nước tiểu người. -Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC – Ngưỡng phát hiện (cut-off): MDMA: 500 ng/ml; MET: 500 ng/ml; OPIATES (Morphin): 300 ng/ml; THC:... |
| Que thử đường huyết | Blood Glucose Test Strip | 25/50 Test/hộp | Đài Loan |
Chi tiết
Que thử đường huyết– Đạt tiêu chuẩn ISO13485- 2016 – Sử dụng men que thử GDH-FAD cộng 2 tín hiệu điện. Xác định HCT bằng tín hiệu điện xoay chiều (AC) và đo lượng Glucose bằng tín hiệu điện 1 chiều DC – Không bị ảnh hưởng bởi đường maltose,glactose, fructose,… – Đo được 4 loại máu khác... |
